Cửa nhôm kính là một sản phẩm nằm trong danh mục cần chứng nhận hợp quy cửa theo quy định cuả bộ xây dựng
Căn cứ pháp lý:
Cửa nhôm kính là sản phẩm thuộc nhóm 10 trong danh mục hàng hóa vật liệu xây dựng quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2014/BXD.
Theo thông tư số 15/2014/TT-BXD ban hành vào ngày 15/09/2014 của Bộ Xây Dựng thì bắt buộc hợp quy với các sản phẩm nằm trong danh mục trên.
Đối tượng cần thực hiện cửa nhôm kính:
Các doanh nghiệp sản xuất và nhập khẩu cửa nhôm kính trong nước
Các doanh nghiệp nước ngoài tham gia vào lĩnh vực cửa nhôm kính tại nước ta
Hồ sơ cần thiết:
Bản công bố hợp quy cửa
Bản mô tả chung về sản phẩm cửa nhôm kính (đặc điểm, tính năng, công dụng….);
Kết quả thử nghiệm; Kết quả hiệu chuẩn (nếu có) tại phòng thí nghiệm được công nhận hoặc do cơ quan ban hành quy chuẩn chỉ định.
Quy trình sản xuất và kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng và áp dụng hoặc bản sao chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001 trong trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001.
Kế hoạch giám sát định kỳ.
Báo cáo đánh giá hợp quy kèm theo các tài liệu có liên quan
Phương thức chứng nhận hợp quy cửa nhôm kính:
a/ Hợp quy theo phương thức 5:
Áp dụng cho các sản phẩm của nhà sản xuất có chứng chỉ theo tiêu chuẩn ISO 9001
Hiệu lực của giấy chứng nhận: 01 năm với sản phẩm được nhập khẩu và 03 năm với các sản phẩm tự đánh giá tại nơi sản xuất
b/ Hợp quy theo phương thức 7:
Áp dụng cho từng lô sản phẩm sản xuất hay nhập khẩu để thử nghiệm chất lượng lô sản phẩm
Giấy chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị với từng lô sản phẩm
Thời hạn và chi phí:
Thời hạn hợp quy có thể trong vòng 30 ngày và giấy chứng nhận hợp quy có hiệu lực 3 năm từ ngày cấp chứng nhận .
Chi phí hợp quy phù thuộc vào mức độ, quy mô và độ phức tạp của sản phẩm.
---------------------------------
Trung tâm giám định chứng nhận hợp chuẩn hợp quy VietCert
Quý khách hãy liên hệ ngay cho Ms Vy - 0903 520 599 để được hỗ trợ tư vấn và giải đáp thắc mắc hay nhu cầu liên quan đến chứng nhận hợp quy cửa nhôm kính.
Tổ chức Chứng nhận VietCert hoạt động trên các lĩnh vực: Chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm, chứng nhận hợp quy sản phẩm, chứng nhận các hệ thống quản lý phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, ISO 22000, Đào tạo kiến thức về quản lý, giám định sản phẩm hàng hoá, thử nghiệm sản phẩm.... Tư vấn 24/7! - 0905.527.089 (Mr Linh) - 0968.434.199 (Ms Ánh)
Hiển thị các bài đăng có nhãn chứng nhận. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn chứng nhận. Hiển thị tất cả bài đăng
Chủ Nhật, 25 tháng 11, 2018
Thứ Năm, 16 tháng 8, 2018
chứng nhận hợp quy thuốc bảo vệ thực vật - 0905727089
Thuốc bảo vệ thực vật là một trong những mặt hàng có thể gây tác động đến môi trường và sức khỏe con người cho nên việc hợp quy thuốc bảo vệ thực vật là rất cần thiết trong thời điểm hiện tại để giảm thiểu tác hại của thuốc và loại bỏ những sản phẩm không đạt tiêu chuẩn ra khỏi thị trường.
1. LỢI ÍCH CỦA VIỆC CHỨNG NHẬN HỢP QUY THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Là sự khẳng định của doanh nghiệp đến với người sử dụng và cơ quan có trách nhiệm kiểm soát là sản phẩm của họ an toàn đáng tin cậy được sản xuất với mục đích bảo vệ nông sản, mùa màng của nông dân và không gây ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
Tạo nên lợi thế cạnh tranh và chiếm được nhiều thị phần trên thị trường thuốc bảo vệ thực vật nhờ sự tin cậy của người khách hàng.
Sản phẩm được công bố hợp quy thuốc bảo vệ thực vật đạt tiêu chuẩn sẽ giúp nhà sản xuất giảm thiểu rủi ro và chi phí nếu chất lượng sản phẩm tung ra thị trường không phù hợp.
Hình ảnh và uy tín của doanh nghiệp sẽ được nâng cao trên thị trường.
2. HỒ SƠ CÔNG BỐ HỢP QUY THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
- Đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả của tổ chức chứng nhận hợp quy hồ sơ bao gồm:
- Bản công bố hợp quy đúng mẫu ban hành của nhà nước
- Bản sao công chứng chứng nhận sản phẩm đúng tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận được chỉ định
- Bản trình bày chung về các đặc tính của sản phẩm ,tính năng và công dụng của nó.
- Đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh của tổ chức cá nhân hồ sơ bao gồm:
- Bản công bố hợp quy đúng mẫu ban hành của nhà nước
- Bản trình bày chung về các đặc tính của sản phẩm, tính năng và công dụng của nó.
- Kết quả thử nghiệm tại phòng thử nghiệm của tổ chức hoặc địa điểm được chỉ định
- Kế hoạch quản lý và quy trình sản xuất được áp dụng theo đúng quy định
- Kế hoạch giám sát định kỳ
- Bản báo cáo hợp quy bao gồm đầy đủ tên đối tượng, nhãn hiệu, tài liệu kỹ thuật, tên địa chỉ doanh nghiệp sản xuất…
3. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG BỐ HỢP QUY THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
- Tổ chức cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định
- Nộp hồ sơ công bố hợp quy và lấy giấy hẹn
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận kiểm tra sự phù hợp và trả kết quả cho cá nhân theo hẹn
Trung tâm giám định và chứng nhận hợp chuẩn hợp quy Vietcert.
Mọi thông tin thắc mắc vui lòng liên hệ 0905727089 để được tư vấn tốt nhất.
Nhãn:
chứng nhận,
giám định,
haccp,
hàng nhập khẩu,
Hợp chuẩn,
hợp quy,
iso,
iso 14001,
iso 22000,
iso 9001,
kiểm tra nhà nước,
thử nghiệm,
tổ chức chứng nhận
Thứ Sáu, 27 tháng 7, 2018
Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 của BNNPTNT - 0905727089
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓACÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝCỦA BỘ NÔNGNGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Thông tư số28/2017/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT
|
Tên sản phẩm/ hàng hóa
|
Căn cứ kiểm tra
|
Phương thức kiểm tra
hàng nhập khẩu và
văn bản điều chỉnh
|
1
|
Giống cây trồng
| ||
1.1
|
Giống lúa
|
QCVN 01-50:2011/BNNPTNT;
QCVN 01-51:2011/BNNPTNT;
QCVN 01-54:2011/BNNPTNT;
|
- Kiểm tra trước thông quan.
-Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT, ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng.
|
1.2
|
Giống ngô
|
QCVN 01-47:2011/BNNPTNT;
QCVN 01-53:2011/BNNPTNT
| |
1.3
|
Giống lạc
|
QCVN 01-48:2011/BNNPTNT
| |
1.4
|
Giống đậu tương
|
QCVN 01-49:2011/BNNPTNT
| |
1.5
|
Giống khoai tây
|
QCVN 01-52:2011/BNNPTNT
| |
2
|
Giống vật nuôi
| ||
2.1
|
Ngựa
|
TCVN 9371:2012
|
-Kiểm tra sau thông quan.
-Thông tư số 19/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010.
-Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/2/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua bán gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.
|
2.2
|
Bò
|
TCVN 9120:2011;
QCVN 01 - 43: 2011/BNNPTNT;
QCVN 01 - 44: 2011/BNNPTNT
| |
2.3
|
Trâu
|
TCVN 9370:2012;
QCVN 01 - 76: 2011/BNNPTNT
| |
2.4
|
Lợn
|
TCVN 9111:2011;
TCVN 9713:2013;
QCVN 01-148/2013/BNNPTNT
| |
2.5
|
Dê
|
TCVN 9715:2013;
QCVN 01 - 72: 2011/BNNPTNT
| |
2.6
|
Cừu
|
QCVN 01 - 71: 2011/BNNPTNT
| |
2.7
|
Gà
|
TCVN 9117:2011;
QCVN 01 - 46: 2011/BNNPTNT
| |
2.8
|
Vịt
|
QCVN 01 - 45: 2011/BNNPTNT
| |
2.9
|
Ngan
|
QCVN 01 - 73: 2011/BNNPTNT
| |
2.10
|
Thỏ
|
TCVN 9714:2013;
QCVN 01 - 75: 2011/BNNPTNT
| |
2.11
|
Đà điểu
|
TCVN 8922:2011;
QCVN 01-102:2012/BNNPTNT
| |
2.12
|
Ong
|
QCVN 01-101:2012/BNNPTNT
| |
2.13
|
Tằm
|
TCVN 10737:2015;
QCVN 01 – 74: 2011/BNNPTNT
| |
2.14
|
Tinh bò sữa, bò thịt
|
TCVN 8925:2012
|
-Kiểm tra trước thông quan.
-Thông tư số 19/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010.
-Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/2/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua bán gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.
|
3
|
Giống thủy sản
|
TCVN 8398:2012;
TCVN 8399:2012;
TCVN 9388:2014;
TCVN 9389:2014;
TCVN 9586:2014;
TCVN 9963:2014;
TCVN 10257:2014;
TCVN 10462:2014;
TCVN 10463:2014;
TCVN 10464:2014;
TCVN 10465:2014
|
- Kiểm tra trước thông quan.
-Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý giống thủy sản.
|
4
|
Thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y
|
Dược điển Việt Nam;
Dược điển Anh;
Dược điển Mỹ;
Dược điển Châu Âu;
QCVN 01-03:2009/BNNPTNT,
QCVN 22:2016/BTC;
TCVN 8684:2011;
TCVN 8685-1:2011;
TCVN 8685-2:2011;
TCVN 8685-3:2011;
TCVN 8685-4:2011;
TCVN 8685-5:2011;
TCVN 8685-6:2011;
TCVN 8685-7:2011;
TCVN 8685-8:2011;
TCVN 3298: 2010;
TCVN 8685-9:2014;
TCVN 8685-10:2014;
TCVN 8685-11:2014;
TCVN 8685-12:2014;
TCVN 8685-13:2014;
TCVN 8685-14:2017;
TCVN 8685-15:2017;
TCVN 8685-16:2017;
TCVN 8685-17:2017;
TCVN 8685-18:2017;
TCVN 8685-19:2017;
TCVN 8686-1:2011;
TCVN 8686-2:2011;
TCVN 8686-3:2011;
TCVN 8686-4:2011;
TCVN 8686-5:2011;
TCVN 8686-6:2011;
TCVN 8686-7:2011;
Hướng dẫn chẩn đoán và kiểm nghiệm vắc xin động vật trên cạn của Tổ chức Thú y thế giới;
Tiêu chuẩn Asean về vắc xin thú y.
|
-Kiểm tra trước thông quan.
-Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y.
|
5
|
Thức ăn chăn nuôi
| ||
5.1
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, vịt, ngan.
Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê, bò thịt.
|
Tiêu chuẩn cơ sở do đơn vị tự công bố áp dụng;
|
-Kiểm tra trước thông quan.
-Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 của Chính phủ về thức ăn chăn nuôi, thủy sản
-Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 của Chính phủ về thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
|
5.2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho động vật cảnh (chim, chó, mèo và động vật cảnh khác)
|
Tiêu chuẩn cơ sở do đơn vị tự công bố áp dụng
| |
5.3
|
Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi đơn cho gia súc, gia cầm.
|
Tiêu chuẩn cơ sở do đơn vị tự công bố áp dụng;
| |
5.4
|
Thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn cho gia súc, gia cầm.
|
Tiêu chuẩn cơ sở do đơn vị tự công bố áp dụng
| |
6
|
Thức ăn thủy sản
|
TCVN 9964:2014;
TCVN 10300:2014;
TCVN 10301:2014;
TCVN 10325:2014;
TCVN 11754:2016;
Tiêu chuẩn cơ sở do cơ sở công bố áp dụng
|
-Kiểm tra trước thông quan.
-Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 của Chính phủ về thức ăn chăn nuôi, thủy sản
-Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 của Chính phủ về thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
|
7
|
Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật (nguyên liệu) và thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm
|
TCVN 8143:2009;
TCVN 8144:2009;
TCVN 8145:2009;
TCVN 8380:2010;
TCVN 8381:2010;
TCVN 8382:2010;
TCVN 8383:2010;
TCVN 8384:2010;
TCVN 8385:2010;
TCVN 8386:2010;
TCVN 8387:2010;
TCVN 8388:2010;
TCVN 8983:2011;
TCVN 8984:2011;
TCVN 9475:2012;
TCVN 9476:2012;
TCVN 9477:2012;
TCVN 9478:2012;
TCVN 9479:2012;
TCVN 9480:2012;
TCVN 9481:2012;
TCVN 9482:2012;
TCVN 9483:2012;
TCVN 10157:2013;
TCVN 10158:2013;
TCVN 10159:2013;
TCVN 10160:2013;
TCVN 10161:2013;
TCVN 10162:2013;
TCVN 10163:2013;
TCVN 10164:2013;
TCVN 8749:2014;
TCVN 8750:2014;
TCVN 8751:2014;
TCVN 8752:2014;
TCVN 8050:2016;
TCVN 10979:2016;
TCVN 10980:2016;
TCVN 10981:2016;
TCVN 10982:2016;
TCVN 10983:2016;
TCVN 10984:2016;
TCVN 10985:2016;
TCVN 10986:2016;
TCVN 10987:2016;
TCVN 10988:2016;
TCVN 11729:2016;
TCVN 11730:2016;
TCVN 11731:2016;
TCVN 11732:2016;
TCVN 11733:2016;
TCVN 11734:2016;
TCVN 11735:2016;
TCVN 12017:2017
Tiêu chuẩn cơ sở của Cục Bảo vệ thực vật.
|
-Kiểm tra trước thông quan.
-Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
|
8
|
Phân bón
|
-Kiểm tra trước thông quan.
-Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017 của Chính phủ về quản lý phân bón.
| |
9
|
Muối
| ||
9.1
|
Muối thực phẩm
|
QCVN 9-1:2011/BYT;
QCVN 8-2:2011/BYT
|
-Kiểm tra trước thông quan.
-Thông tư số 34/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra muối nhập khẩu.
|
9.2
|
Muối công nghiệp
|
TCVN 9640:2013;
QCVN 8-2:2011/BYT
| |
9.3
|
Muối tinh
|
TCVN 9639:2013;
QCVN 8-2:2011/BYT
| |
10*
|
Công trình thuỷ lợi, đê điều
| ||
10.1.
|
Hồ chứa nước
|
QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT
| |
10.2
|
Đập
|
QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT
| |
10.3
|
Cống
|
QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT
| |
10.4
|
Trạm bơm
|
QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT
| |
10.5
|
Đường ống dẫn nước
|
QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT
| |
10.6
|
Kênh và công trình trên kênh
|
QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT
| |
10.7
|
Kè
|
QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT
| |
10.8
|
Bờ bao thủy lợi
|
QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT
| |
10.9
|
Đê
|
TCVN 10404:2015;
TCVN 8481:2010;
TCVN 8480:2010;
TCVN 8227:2009;
TCVN 9902:2016;
TCVN 9901:2014
| |
10.10
|
Kè bảo vệ mái đê
|
TCVN 8419:2010
| |
10.11
|
Công trình phân lũ
|
TCVN 8303:2009
| |
10.12
|
Cống qua đê
|
TCVN 9151:2012;
TCVN 9116:2012;
TCVN 8418:2010;
TCVN 8301:2009;
TCVN 8300:2009;
TCVN 8299:2009
| |
10.13
|
Trạm bơm, âu thuyền trong phạm vi bảo vệ đê điều
|
TCVN 9142:2012;
TCVN 9146:2012;
TCVN 8423:2010
| |
*Ghi chú: Các sản phẩm, hàng hóa thuộc nhóm Công trình thuỷ lợi, đê điều không phải kiểm tra khi thông quan
Trung tâm giám định và chứng nhận hợp chuẩn hợp quy Vietcert.
Mọi thông tin thắc mắc vui lòng liên hệ 0905727089 để được tư vấn tốt nhất.
Nhãn:
chứng nhận,
giám định,
haccp,
hàng nhập khẩu,
Hợp chuẩn,
hợp quy,
iso,
iso 14001,
iso 22000,
iso 9001,
kiểm tra nhà nước,
thử nghiệm,
tổ chức chứng nhận
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
